2000 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh

2000 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh

1. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Question 1: A. stops B. dates C. likes D. boxes

Question 2: A. dream B. mean C. peace D. head

2 Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress in each of the following questions.

Question 3: A. pursue B. enlarge C. pleasure D. advance

Question 4: A. moreover B. expensive C. waterfall D. formation

3. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 5: The news that Alex passed the final exam with flying colors did not surprise me at all, for he has always been a very able student.

A. effective B. clever C. health D. dynamic

Question 6: He lied to me before, so I don't believe he was acting in good faith when he said he was sorry.

A. friendly B. compassionately C. freel D. truthfully

4. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Question 7: We should husband our resources to make sure we can make it through these hard times A. spend B. manage C. use up D. marry

 Question 8: If you continue to violate the company's regulations, we'll have no choice but to lay you off.

A. put you up B. tide you over C. take you on D. help you out

 

docx 22 trang phuongtran 24/04/2021 6732
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "2000 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Mục lục
Phần 1 
 TỔNG ÔN LÝ THUYẾT
A. Định hướng ôn tập	
B. Từ vựng bám sát sách giáo khoa	
 I. Collocations	
 II. Idioms	
Phần 2
 III.Phrasal Verbs 	
 BÀI TẬP THỰC HÀNH
A. Bài kiểm tra từ vựng – ngữ pháp
Test số 1 đến test số 10 	
Test số 11 đến test số 20	
Test số 21 đến test số 30	
Test số 31 đến test số 40	
B. Bài test Đọc điền – Đọc hiểu
10 test Đọc điền – Đọc hiểu hay qua đề thi các năm 	
10 test Đọc điền – Đọc hiểu Mới 	 	
C. Cac câu hỏi hay chọn lọc từ đề thi chính thức các năm 2016 – 2020
Tổng hợp câu hỏi đồng – trái nghĩa	 	
Tổng hợp câu hỏi từ vựng 	 	
Tổng hợp câu hỏi tìm lỗi sai 	 	
Tổng hợp câu hỏi viết lại câu/ kết hợp câu 	 	
PHẦN 1 TỔNG ÔN LÝ THUYẾT
A. ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP
1. PHÁT ÂM (2 CÂU)
PHÁT ÂM E/ES: Có 3 cách phát âm/iz/; /s/; /z/
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405)
A. talks B. clears C. brings	D. trains
Đáp án A phát âm là /s/, các từ còn lại là /z/
PHÁT ÂM ED: Có 3 cách phát âm /id/; /t/; /d/
 Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2019 mã đề 401) 
A. combined B. travelled C. behaved D. practised
Đáp án D phát âm là /t/, các từ còn lại là /d/
PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM: 44 âm trong tiếng Anh
- 20 nguyên âm (6 nguyên âm ngắn; 6 nguyên âm dài; 8 nguyên âm đôi)
 - 24 phụ âm (8 phụ âm vô thanh; 8 phụ âm hữu thanh; 8 phụ âm còn lại)
Ví dụ minh họa 1 (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405)
 A. bride 	B. prize	C. click 	D. slice
Đáp án C phát âm là /I/, các từ còn lại là /aI/
2. TRỌNG ÂM (2 CÂU)
TRỌNG ÂM CỦA TỪ CÓ 2 ÂM TIẾT
 Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
A. beauty	 B. question	 C. success	D. album 
Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết số 2, các từ còn lại trong âm rơi vào âm tiết số 1
TRỌNG ÂM CỦA TỪ CÓ TỪ 3 ÂM TIẾT TRỞ LÊN
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
A. consider 	B. decorate 	C. discover	D. imagine 
Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết số 1, các từ còn lại trong âm rơi vào âm tiết số 2
3. TỪ ĐỒNG NGHĨA – TRÁI NGHĨA (4 CÂU)
TỪ ĐỒNG NGHĨA (từ đơn, cụm động từ, thành ngữ) (2 CÂU)
 Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
The new movie was a big hit as tickets for most of the showings were sold out. 
A. threat 	B. beat 	C. failure	D. success 
Đáp án D
Giải thích: a big hit: một bộ phim/cuốn sách thành công vang dội = success: thành công 
- threat: mối đe dọa 	- beat: sự đánh bại	 - failure: thất bại 
Dịch: Bộ phim mới là một thành công vang dội bởi vé đã bán gần hết. 
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2019 mã đề 401) 
These photos brought back many sweet memories of out trip to Hanoi last year. 
A. recalled 	B. released 	C. revised	D. caught 
Đáp án A Giải thích: - Bring back: gợi nhớ, hồi tưởng = recall: hồi tưởng nhớ lại 
Mở rộng: 
- Revise (v) ôn tập lại 
- release (v) giải phóng, phóng thích
 -Catch (v) nắm, hiểu được 
Dịch: Những tấm hình này đã gợi nhớ lại nhiều hồi ức ngọt ngào trong chuyến đi đến Hà Nội vào năm ngoái của chúng tôi. .
TỪ TRÁI NGHĨA (từ đơn, cụm động từ, thành ngữ) (2 CÂU) 
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405)
When I suggested he was mistaken, Mark got hot under the collar and stormed out of the room. 
A. got emotional	B. felt anxious 	C. become furious	D. remained calm 
Đáp án D 
Giải thích: got hot under the collar: nổi điên, tức giận >< remain calm: giữ bình tĩnh 
-got emotional: đầy xúc động 
- felt anxious: cảm thấy lo lắng 
- become furious: trở nên giận dữ 
Dịch: Khi tôi gợi ý là anh ta đã nhầm lẫn rồi, Mark điên tiết và lao ra khỏi phòng.
4. TRẮC NGHIỆM TỪ VỰNG - NGỮ PHÁP (15 CÂU)
NGỮ PHÁP VÀ CẤU TRÚC (9 CÂU)
THỜI VÀ HỢP THỜI
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
Mary has been financially independent since she_____________ to work. 
A. was going out 	B. would go out 	C. went out	D. will go out 
Đáp án C 
Giải thích: Mệnh đề chính trong câu sử dụng thì hiện tại hoàn thành (has been), mệnh đề sau “since” sử dụng thì quá khứ đơn.
 Dịch: Mary đã độc lập về tài chính kể từ khi cô ấy ra ngoài làm việc.
CÂU BỊ ĐỘNG
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2019 mã đề 401) 
Once________for viruses, the software can be installed in the school computer system for use.
A. has tested 	B. is tested	C. testing	D. tested 
Đáp án D 
Giải thích: Khi hai mệnh đề có cùng chủ ngữ (the software) ta có thể rút gọn một mệnh đề về dạng: 
- V-ing khi mệnh đề mang nghĩa chủ động 
- Ved/ V3 khi mệnh đề mang nghĩa bị động 
Câu đầy đủ: Once the software has been tested/ is tested for viruses, it can be installed in the school computer system for use. 
Dịch: Sau khi được kiểm tra virus, phần mềm có thể được cài đặt trong hệ thống máy tính của trường để sử dụng.
CÂU ĐIỀU KIỆN
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
If I _________ you, I would take the doctor's advice. 
A. had been 	B. are 	C. were	D. will be 
Đáp án C 
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + S + V quá khứ đơn, S + would/could + V “Tobe” trong câu điều kiện loại 2 luôn luôn chia “were” với mọi chủ ngữ 
Dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nghe theo lời khuyên của bác sĩ.
GERUND - INFINITIVE - BARE INFINITIVE
 Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
Tom doesn't mind ________his father mend things around the house. 
A. to helping	 B. helping 	C. help	D. to help 
Đáp án B 
Giải thích: mind + V-ing: phiền khi làm gì đó 
Dich: Tom không cảm thấy phiền khi giúp bố anh ấy sửa chữa những vật dụng xung quanh
nhà.
CÂU GHÉP VÀ LIÊN TỪ Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405)
Many animal species are under threat of extinction___________ widespread deforestation. 
A. because 	B. despite	C. because of 	D. although 
Đáp án C
Giải thích: - because + mệnh đề = because of + N/V-ing: bởi vì
- despite + N/V-ing = although + mệnh đề: mặc dù 
“widespread deforestation” (sự tàn phá rừng trên diện rộng) là một cụm danh từ nên chọn "because of" 
Dịch: Rất nhiều loài động vật đã bị đe dọa diệt vong bởi sự phá rừng trên diện rộng.
CÂU PHỨC VÀ CÁC TỪ NỐI
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
He won't understand what the responsibilities of a father are______
 A. once he had his first child	B. as soon as he had his first child 
C. after he had had his first child	D. until he has his first child 
Đáp án D 
Giải thích: Mệnh đề thời gian
Mệnh đề chính chia theo thì Tương lai đơn » Vế thuộc mệnh đề thời gian chia theo HTHT hoặc HTĐ 
Dịch: Anh ấy không thể hiểu hết trách nhiệm của một người cha đến tận khi anh ấy có đứa con đầu tiên.
ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU (MODAL VERBS)
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2018 mã đề 401) 
There is no excuse for your late submission! You ______the report by last Friday. 
A. mightn't have finished	B. should have finished 
C. needn't have finished	D. must have finished 
Đáp án B 
Giải thích: - Should have VP2: lẽ ra nên (chỉ trích một việc đã xảy ra trong quá khứ) 
- Mightn't have + VP2: phỏng đoán về một việc không thể xảy ra trong quá khứ
 - Needn't have + VP2: diễn tả hành động không cần làm nhưng đã làm 
- Must have + VP2: phỏng đoán về một việc đã xảy ra trong quá khứ 
Dịch: Không có lời biện minh nào cho việc bạn nộp bài muộn cả! Đáng lẽ bạn đã phải nộp báo cáo trước thứ Sáu tuần trước rồi.
GIỚI TỪ (PREPOSITIONS)
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
Dubai is famous___ its exciting nightlife. 
A. for 	B. with 	C. on	D. to 
Đáp án A 
Giải thích: famous for: nổi tiếng vì cái gì
Dịch: Dubai nổi tiếng vì cuộc sống về đêm cực kì sôi động của nó.
CÂU HỎI ĐUÔI (TAG QUESTION)
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
You often drive to work, ___? 
A. didn't you 	B. won't you	C. don't you	D. haven't you 
Đáp án C 
Giải thích: Câu hỏi đuôi vế trước là thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định, vế câu hỏi đuôi chia ở dạng phủ định 
Dịch: Bạn thường lái xe đi làm có phải không?
MẠO TỪ (ARTICLES)
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
Mr Smith is often __ _first person to come to the office in the morning. 
A. the 	B. а 	C. an	D. no article 
Đáp án A 
Giải thích: The + số thứ tự (the first/ second/third/...) 
Dịch: Ông Smith thường là người đầu tiên đến văn phòng vào buổi sáng.
MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSE)
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
Even little things like turning off the lights when not in use can make a difference to the amount of electricity______
A. is consumed 	B. consumed 	C. consuming 	D. is consuming 
Đáp án B 
Giải thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động (do electricity” không tự tiêu thụ được nên cần chọn ở dạng bị động) 
Dịch: Ngay cả những việc cực kỳ nhỏ như tắt điện khi không sử dụng cũng có thể tạo ra sự khác biệt với lượng điện được tiêu thụ..
TỪ VỰNG (6 CÂU) – BÁM SÁT SÁCH GIÁO KHOA
. CẤU TẠO TỪ (WORD FORM)
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405)
 Sometimes it can be really__________ to go hiking alone in the forest. 
A. dangerous	 B. dangerously 	C. endanger	D. danger 
Đáp án A
Giải thích: Đứng sau động từ “to be” và có trạng từ “really” nên ta cần điền một tính từ
 - dangerous (adj): nguy hiểm 
- dangerously (adv): một cách nguy hiểm
- endanger (v): khiến ai/cái gì gặp nguy hiểm 
- danger (n): nguy hiểm 
Dịch: Đôi khi sẽ thật là nguy hiểm khi đi leo núi khám phá trong rừng một mình.
CHỌN TỪ (WORD CHOICE)
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Thousands of _____packed into the stadium to support their team in the final match. 
A. viewers	B. witnesses 	C. audiences	D. spectators 
Đáp án D 
Giải thích: spectator: khán giả theo dõi một sự kiện thể thao 
Mở rộng: 
- Viewer: khán giả truyền hình
 - Audience: khán giả xem/nghe 1 vở kịch, buổi biểu diễn, bài diễn thuyết, vv... 
- Witness: nhân chứng 
Dịch: Hàng ngàn cổ động viên đã đổ về sân vận động để cổ vũ đội tuyển của họ ở trận chung kết.
CỤM TỪ CỐ ĐỊNH (COLLOCATIONS)
 Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
Experts agree that too hard workouts may_______ more harm than good. 
A. do 	B. make 	C. hold	 D . set 
Đáp án A
 Giải thích: do more harm than good: có hại hơn có lợi 
Dịch: Các chuyên gia đồng ý là tập thể dục quá nặng có thể có hại hơn có lợi.
CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERBS)
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Instead of reading stories from books, Michelle's father usually_____ stories to lull her to sleep. 
A. turns off 	B. makes up 	C. gets on	D. takes after 
Đáp án B 
Giải thích: - turn off: tắt	- make up: bịa ra 
-get on: quý mến ai đó	- take after: giống với 
Dịch: Thay vì đọc các câu chuyện từ sách, bố của Michelle thường tự sáng tác ra các câu chuyện để ru cô ngủ.
THÀNH NGỮ (IDIOMS)
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405)
 Having your private life splashed across the front pages of newspapers and glossy magazines is part and___________ of being a celebrity 
A. parcel	B. packets 	C. package 	D . post 
Đáp án A 
Giải thích: part and parcel: một phần không thể thiếu của cái gì 
Dịch: Việc cuộc sống riêng tư của bạn xuất hiện trên trang nhất của các tờ báo và những tạp chí bóng bẩy là một phần không thể thiếu của việc trở thành người nổi tiếng.
5. CHỨC NĂNG GIAO TIẾP (2 CẦU) 
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
Pat and Sam are talking about doing exercise.
 - Pat: “I don't think we should exercise late at night.” 
- Sam:"______. This increases our heartbeats and makes it harder to sleep" 
A. It's not true	B. You're right	 C. You can do it again	D. I disagree with you 
Đáp án B Giải thích: Pat và Sam đang nói chuyện về việc tập thể dục 
- Pat: “Tớ nghĩ chúng ta không nên tập thể dục vào buổi tối muộn” 
- Sam: “ ________. Điều đó khiến nhịp tim tăng lên và chúng ta sẽ khó ngủ.” 
A. Điều đó không đúng	B. Bạn nói đúng 
C. Bạn có thể làm lại nó 	D. Tôi không đồng ý với bạn
6. TÌM LỖI SAI (3 CÂU)
CẤU TRÚC SONG HÀNH 
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
Reading books, listening to music, and play sports are among the most popular leisure activities 
A. play 	B. are 	C. the	D. activities 
Đáp án A Giải thích: play > playing: cấu trúc song song 
Dịch: Đọc sách, nghe nhạc và chơi thể thao là những hoạt động giải trí phổ biến nhất.
HÒA HỢP CHỦ VỊ (S-V AGREEMENT) 
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
My mother always give me a big hug before I go to school in the morning. 
A. give 	B. big 	C. to	D. morning 
Đáp án A Giải thích: give > gives: “my mother” là chủ ngữ số ít -> chia động từ số ít 
Dịch: Mẹ tôi luôn tặng tôi một cái ôm trước khi tôi đi học vào buổi sáng.
TỪ GÂY NHẦM LẪN (CONFUSING WORDS)
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
One necessary preventive measure to be taken is that the public should be on the outlook for symptoms of the disease. 
A. preventive 	B. taken	C. the public	D. outlook 
Đáp án D Giải thích: be on the outlook for > be on the lookout for: quan sát cẩn thận để tìm ra, phòng tránh điều gì 
Dịch: Một biện pháp phòng tránh cần thiết cần được thực hiện là mọi người nên để ý quan sát cẩn thận những triệu chứng của bệnh.
7. TÌM CÂU CẬN NGHĨA/ KẾT HỢP CÂU (5 CÂU)
TÌM CÂU CẬN NGHĨA (CLOSEST IN MEANING) 
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
It is compulsory for all the students to finish their class work before going home.
A. All the students needn't finish their class work before going home. 
B. All the students can't finish their class work before going home. 
C. All the students may finish their class work before going home.
D. All the students must finish their class work before going home. 
Đáp án D. 
Giải thích: Điều bắt buộc là mọi học sinh phải hoàn thành bài trên lớp trước khi về nhà. 
Dịch: Mọi học sinh phải hoàn thành bài trên lớp trước khi về nhà.
KẾT HỢP CÂU (COMBINING SENTENCES) 
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) 
The English patient made a miraculous recovery from Covid-19. This was thanks to the efforts of the Vietnamese medical staff.
A. Suppose that the English patient made a miraculous recovery from Covid-19, the Vietnamese medical staff would make efforts.
B. Without the efforts of the Vietnamese medical staff, the English patient couldn't make a miraculous recovery from Covid-19.
C. If the English patient had made a miraculous recovery from Covid-19, the Vietnamese medical staff would have made efforts.
D. But for the efforts of the Vietnamese medical staff, the English patient couldn't have made a miraculous recovery from Covid-19. 
Đáp án D 
Giải thích: Bệnh nhân người Anh đã có màn hồi phục thần kỳ khỏi COVID-19. Đó là nhờ nỗ lực của đội ngũ y bác sỹ Việt Nam. (Điều đã xảy ra trong quá khứ) 
- Đáp án A: Nếu không nhờ những nỗ lực của đội ngũ y bác sỹ Việt Nam, bệnh nhân người Anh đã không thể có màn hồi phục kỳ diệu khỏi covid-19 (câu điều kiện loại 3 diễn tả điều không có thật trong quá khứ)
8. ĐỌC ĐIỀN (5 CÂU) 
2 cầu từ vựng và 3 câu ngữ pháp Kiến thức thường kiểm tra đánh giá:
1. Ngữ pháp: đại từ quan hệ, lượng từ, giới từ, liên từ, bị động, rút gọn mệnh đề quan hệ 
2. Từ vựng: cấu tạo từ (word form), sự kết hợp từ (collocations), lựa chọn từ (word choice)
cụm động từ (phrasal verbs) và thành ngữ (idioms)
9. ĐỌC HIỂU (12 CÂU) 
Bài đọc 1: 5 câu 
Bài đọc 2: 7 câu 
Các dạng câu hỏi thường gặp 
1. Câu hỏi tìm ý chính/đặt tựa đề 
2. Câu hỏi tìm thông tin chi tiết 
3. Câu hỏi Not True/ Not Mentioned 
4. Câu hỏi đại từ 
5. Câu hỏi từ vựng gần đồng nghĩa/trái nghĩa 
6. Câu hỏi suy luận
B. TỪ VỰNG BÁM SÁT SÁCH GIÁO KHOA
I. COLLOCATIONS (SỰ KẾT HỢP TỪ) 
1. COLLOCATIONS WITH SOME COMMON VERBS
Collocations with DO
+ do one's best: cố hết sức, làm hết khả năng của bản thân 
+ do damage/harm to sb/st: gây ra thiệt hại, phá huý 
+ do more harm than good: hại nhiều hơn lợi 
+ do exercise/ aerobics /yoga karate: tập thể dục/thể dục nhịp điệu/yoga/karate 
+ do someone a favour /a good turn: giúp đồ ai đó, làm một điều gì cho ai đó 
+ do household chore/housework: làm việc nhà 
+ do accountancy / engineering / law / economics: học nghề kế toán, kĩ sư, luật / kinh tế 
+ do the shopping/cooking/gardening: đi mua sắm/nấu ăn/làm vườn 
+ do/ run/start/build/expand a business: làm/ bắt đầu mở rộng kinh doanh 
+ do away with: loại bỏ, giết (= kill/get rid of); bãi bỏ (= abolish)
+ do a crossword: chơi trò ô chữ . 
+ do/take/attend a course: học một khoá học 
+ do a deal: thoả thuận (trong kinh doanh) + do (= wash) the dishes: rửa bát 
+ do (= arrange) the flowers: cắm hoa vào lọ 
+ do for a living: kiếm sống
+ do impression of sb: bắt chước (cho giống
với ai đó) # make impression on sb: gây ấn tượng với ai 
+ do a good/great/terrible job: làm tốt/tệ 
+ do/conduct/carry out/undertake research: làm/tiến hành/thực hiện nghiên cứu 
+ do sth right/wrong: làm điều gì đúng/sai 
+ do sums: thực hiện phép toán 
+ do/perform/fullfil/take on one's duty: làm nhiệm vụ 
+ do military service: thực hiện nghĩa vụ quân sự
COLLLOCATION WITH MAKE
Collocations + make a difference: tạo nên sự khác biệt 
+ make a fortune: trở nên giàu có 
+make history: làm nên lịch sử 
+ make friends: kết bạn 
+ make a noise/mess/fuss: làm ổn/làm rối, làm bề bộn/làm ầmĩ 
+ make an appointment: hen gặp 
+ make a suggestion: đưa ra một đề xuất 
+ make a mistake: mắc lỗi
+ make a profit: kiếm lãi 
+ make preparations (for): chuẩn bị 
+ make a decision: ra một quyết định 
+ make an effort/attempt: nỗ lực, gắng hết sức 
+ make a list: làm một danh sách 
+ make room for sth: tạo chỗ trống 
+ make an observation: quan sát 
+ make up/invent a story: bịa ra 1 câu chuyện 
+ make a reservation: đặt chỗ 
+ make a go of it: thành công trong việc gì
+ make/keep/break a promise: hứa/giữ lời hứa/phá vỡ lời hứa 
+ make (full) use of/take advantage of: tận dụng (tối đa) 
+ make a discovery: khám phá ra 
+ make an excuse: kiếm cớ 
+ make money/a living: kiếm tiền/kiểm sống 
+ make a phone call: gọi điện 
+ make a journey: thực hiện một hành trình
+ make progress (in/on): tiến bộ 
+ make sense: có ý nghĩa 
+ make a complaint: phàn nàn make a comment/statement/announcement: bình luận/tuyên bố/báo cáo 
+ make a connection: tạo ra một kết nối 
+ make/meet the deadline: hoàn thành đúng hạn 
+ make a discovery: thực hiện khám phá 
+ make contribution (to): góp phần vào
COLLOCATIONS WITH TAKE
+ take a nap: đánh một giấc ngủ trưa 
+ take a closer look (at): xem xét kĩ lưỡng 
+ take a break/ rest: nghỉ giải lao, nghỉ ngơi 
+ take a picture/ photo (of sb): chụp ảnh 
+ take a seat: tìm một chỗ ngồi 
+ take a test/ exam: tham gia kỳ thi 
+ take a bow: cúi đầu 
+ take medicine: uống thuốc 
+ take action: hành động 
+ take a strong/strict/drastic measure: thực hiện biện pháp mạnh mẽquyết liệt 
+ take a beating: chịu một trận đòn 
+ take an obstacle: vượt qua một điều trở ngại 
+ take one's temperature: đo nhiệt độ cho ai 
+ take a risk: gây nguy hiểm 
+ take (sb) to court: đưa ai đó ra tòa 
+ take pride in = be proud of: tự hào về 
+ take turns: thay phiên 
+ take after sb (=resemble): giống (với ai đó)
+ take notes: ghi chép 
+ take one's time: ung dung, từ từ, thong thả 
+ take a chance/ the opportunity tận dụng cơ hội 
+ take/catch/grab a taxi: bắt taxi 
+ take control of: kiểm soát 
+ take care of (=look after/care for): chăm sóc 
+ take part in/participate in st: tham gia 
+ take advantages of: tận dụng lợi dụng 
+ take pleasure in: thích thú với việc gì 
+ take someone's place: thế chỗ ai 
+ take precautions: thực hiện biện pháp phòng ngừa 
+ take effect: có hiệu lực 
+ take notice of: chú ý, để ý đến, nhận thấy việc gì 
+ take/shoulder/carry/assume the responsibility for sth: chịu trách nhiệm
COLLOCATIONS WITH GET
+ get lost: bị lạc 
+ get a job: có một công việc 
+ get married/divorced: kết hôn/ly hôn 
+ get the message/cue: hiểu ý; thẩm ý
+ get a life: có được một cuộc sống 
+ get ready for st: chuẩn bị cho 
+ get/earn a living: kiếm sống 
+ get fame: nổi tiếng 
+ get/learn sth by heart: học thuộc lòng 
+ get alongjon (with sb): sống hòa thuận với 
+ get over difficulties/illness: vượt qua khó khăn/khỏi bệnh
+ get home: về nhà 
+ get fired/sacked/the axe: bị đuổi 
+ get into debt/a habit: mắc nợ/nhiễm một thói quen
+ get permission: xin phép 
+ get a picture: chụp ảnh 
+ get a promotion: được thăng chức 
+ get a ticket: mua một cái vé 
+ get access to: có quyền/được truy cập vào 
+ get across an idea: trình bày ý kiến một cách khúc chiết
COLLOCATIONS WITH GO
+ go bald: bị hói đầu 
+ go crazy insane/mad: nổi điên, trở nên khùng 
+ go missing: mất tích, thất lạc 
+ go on a journey/tour/trip/cruise: thực hiện một hành trình/chuyến đi/du ngoạn trên biển 
+ go on foot: đi bộ 
+ go online: lên mạng 
+ go on a holiday/date/picnic/strike: đi nghỉ/hẹn hò/dã ngoại/đình công 
+ go blind/deaf/bald: bị mù/điếc/hói đầu
+ go abroad/ overseas: đi ra nước ngoài 
+ go astray: đi lạc đường, lạc lối, thất lạc 
+ go/come/take into effect: có hiệu lực 
+go out of business/bankrupt: làm ăn thua lỗ, đóng cửa/phá sản 
+ go shopping/fishing/camping/climbing: đi mua sắm/câu cá/cắm trại/leo núi 
+ go native: trở thành như người địa phương 
+ go back on (upon) one's word: không giữ lời hứa
+go for a walk/swim/drink: đi dạo/bơi/uống
COLLOCATIONS WITH GAIN
Collocations +gain weight: tăng cân 
+gain access to: truy cập/tiếp cận với 
+gain control of: giành được quyền kiểm soát 
+gain a reputation for: nổi tiếng vì 
+ gain popularity/acceptance: phổ biến/được chấp nhận 
+ gain market share: giành được thị phần
+ gain experience/understanding/support: thu được/có được kinh nghiệm/sự hiểu biết/sự hỗ trợ 
+ gain one's living: kiếm sống 
+gain an insight into: có cái nhìn thấu đáo 
+ gain an advantage over sb: có lợi thế hơn ai
+ gain purpose: đạt được mục đích
COLLOCATIONS WITH GIVE
+give permission: cho phép 
+ give sb a chance: cho ai đó cơ hội 
+ give advice: đưa ra lời khuyên 
+give sb a lift: cho ai đó đi nhờ xe . 
+give sb a call: gọi cho ai đó 
+ give preference to sb: ưu tiên ai đó
+ give a lecture/speech/ performance: thuyết giảng/phát biểu/ biểu diễn 
+ give rise to: làm phát sinh, gia tăng 
+ give thought (to): suy nghĩ về
+ give sb a headache: làm ai đó cảm thấy cực kì phiền phức (nghĩa đen: làm ai đó thấy đau đầu) 
+ give information: đưa ra chỉ dẫn, cung cấp thông tin
+ give sb a hand: giúp đỡ ai đó
+ give the impression that: làm ai đó
nghĩ/cảm thấy theo một chiều hướng nhất
định
+ give birth (to): sinh, đẻ ra
+ give an example: đưa ra ví dụ
COLLOCATIONS WITH BREAK
+ break the news to sb: báo tin cho ai (tin buồn) 
+ break one's heart: làm ai đau lòng 
+ break a record: phá kỷ lục 
+ break the rules/promise/appointment: phá vỡ những quy luật không giữ lời hứa/không giữ hẹn 
+ break the peace: làm rối trật tự chung 
+ break a sleep: giải mê, giải bùa 
+ break out of prison: vượt ngục
+ break a habit: từ bỏ một thói quen 
+ break the ice: bắt đầu làm quen với nhau 
+ break a leg: làm gãy chân #break a leg! chúc may mắn 
+ break the silence: phá tan sự yên lặng 
+ break one's health/ couragel will: làm ai mất sức/ can đảm/ ý chí 
+ break for lunch: nghỉ ăn trưa 
+ break off with sb: cắt đứt quan hệ
COLLOCATION WITH COME
+ come up to: đạt đới (expectation/success)>< fall short of: không đạt tới 
+ come in for: hưởng (tài sản); hứng chịu (chỉ trích) 
+ come prepared: đến có chuẩn bị, sẵn sàng 
+ come up with (ideas/sollutions): nảy ra, nghĩ ra ý tưởng giải pháp) 
+ come to terms with: nhìn nhận sự thật 
+ come to a standstill: đi đến một bế tắc 
+ come across/bump into sb: tình cờ gặp ai
+ come to/reach an agreement: đi đến thỏa thuận 
+ come to/reach/arrive at a decision: đi đến quyết định 
+ come to an end: đi đến kết thúc 
+ come into effect: có hiệu lực 
+ come forward: đứng ra, xung phong 
+in years to come: trong những năm tới 
+ come under attack: bị tấn công 
+ come to a compromise: đi đến 1 thỏa hiệp
COLLOCATIONS WITH HAVE
+ have a meeting: có một cuộc họp 
+ have a party: tổ chức một bữa tiệc 
+ have a baby: có em bé 
+ have difficulty/trouble (in sth): gặp khó khăn, rắc rối 
+ have sth in common: Có điểm chung
+ have a good time: đi chơi vui vẻ nhé 
+ have a problem: gặp một trở ngại, rắc rối 
+ have sympathy: có sự thương cảm 
+ have a splitting headache: đau đầu như búa bổ
+ have a fight: có một cuộc chiến 
+ have a conversation: Có một cuộc trò chuyện 
+ have an interview: có một cuộc phỏng vấn 
+ have breakfast/lunch/dinner: ăn sáng/trưa/tối 
+ have fun: vui vẻ, vui chơi 
+ have an argument/a row: cãi vã, tranh luận
+ have a break: nghỉ mệt, thư giãn 
+ have a drink: uống một cốc (rượu...) 
+ have a go (at sth/to do sth): thử làm gì đó 
+ have/undergo an operation: phải/trải qua
COLLOCATIONS WITH CATCH
+ catch fire: bắt lửa, cháy 
+ catch a bus/ train/flight: bắt xe buýt/ tàu/máy bay 
+ catch a ball: bắt bóng 
+ catch a cold/the flu: nhiễm lạnh/ cảm cúm 
+ catch a thief: bắt một tên trộm 
+ catch in the act/ red-handed: bắt quả tang 
+ catch/take sb by surprise: làm ai đó sủng sốt/bất ngờ
+ catch one's breath: nín thở 
+ catch one's eyes catch one's attention: thu hút được sự chú ý 
+ catch a habit: nhiễm một thói quen 
+ catch the public: lôi cuốn được công chúng 
+ catch a sight/glimpse of sb/sth: nắm lấy/tóm lấy/thấy ai/ cái gì 
+ catch someone's meaning: hiểu được ý ai muốn nói gì
COLLOCATIONS WITH PAY
+ pay one’s (last) respects to/for: thể hiện sự kính trọng (cuối cùng) đối với ai đó 
+ pay heed/attention to sb/st: chú ý tới ai/ điều gì 
+ pay the price: trả giá 
+ pay a bill /fine /subscription: thanh toán hoá đơn/tiền phạt/tiền đặt mua dài hạn 
+ pay in cash/by cheque: trả tiền mặt/ngân phiếu 
+ pay one's debt: trả nợ, thanh toán nợ 
+ pay off: có hiệu lực, thành công (chính sách/kế hoạch) .
+ pay the bill: thanh toán hóa đơn 
+ pay by credit card: trả bằng thẻ tín dụng 
+pay someone a visit: ghé thăm ai 
+ pay sb a compliment: ngỏ lời khen ngợi ai 
+ pay a sum: trả một số tiền 
+ pay off one's debts /a loan la mortgage: trả hết nợ/khoản vay/khoản cầm cố 
+ pay sb back for sth: trả thù ai về điều gì 
+ pay through the nose (for sth): trả 1 giá quá đắt
+ pay tribute to sb: kính trọng/ngưỡng mộ ai
COLLOCATIONS WITH KEEP
+ keep calm/ one's temper: giữ bình tĩnh 
+ keep quiet/ silent: giữ im lặng 
+ keep control: giữ kiểm soát 
+ keep a secret: giữ bí mật 
+ keep the laws: tuân giữ pháp luật 
+ keep a shop: quản lý một cửa hiệu
+ keep an eye on: để mắt vào, trông giữ 
+ keep tabs on: kiểm tra, kiểm soát; theo dõi 
+ keep pace with: bắt kịp, theo kịp 
+ keep peace with: giữ mối quan hệ tốt
+ keep/stay/be in touch/contact (with sb): giữ liên lạc (với ai) 
+ keep one's promise (word): giữ lời hứa 
+ keep the change: giữ lại tiền thừa 
+ keep an appointment: y hẹn 
+ keep st in mind: ghi nhớ điều gì
+ keep the cash: giữ két
 + keep/raise/bring up/rear a family/a: nuôi nấng gia đình 
+ keep someone waiting: bắt ai chờ đợi 
+ keep good time: đúng giờ (đồng hồ
COLLOCATIONS WITH SAVE
+ save energy/ electricity/money/time/ space: tiết kiệm năng lượng điện/ tiền/ thời gian/ không gian + save one's life: cứu mạng ai đó 
+ save the situation: cứu vãn tình thế
+ save one's breath: làm thinh
+ save one's strength: giữ sức 
+ save someone a seat: giữ chỗ, dành một chỗ 
+ Save oneself the trouble: đỡ mất công 
+ save one's soul: cứu vớt linh hồn ai 
+ save a file: lưu tập tin
2. ADJECTIVE AND NOUN COLLOCATIONS 
+ careful consideration: sự xem xét cẩn thận 
+ false hope: hy vọng hão 
+ firm belief: tin tưởng chắc chắn 
+ firm conviction: lời kết tội, kết án chắc chắn 
+ general conclusion: kết luận chung 
+ heavy fine: phạt nặng 
+ heavy losses: tổn thất nặng nề 
+ heavy rain: mua to 
+ heavy traffic: giao thông căng thẳng 
+ high expectations: kỳ vọng cao 
+ high hope: hi vọng lớn 
+ high proportion: tỷ lệ cao 
+ key figure: nhân vật chính 
+ positive attitude: thái độ tích cực 
+ positive feedback: phản hồi tích cực
 + rapid change: sự thay đổi chóng mặt
+ major breakthrough/concern/factor/ | influence: đột phá/quan ngại/nhân tố ảnh
hưởng chính 
+ noticeable change/difference/ improvement: sự thay đổi/khác biệt/cải thiện đáng chú ý 
+ outstanding achievement: thành tựu nổi bật 
+ economic crisis/downturn/growth/policy /reform/ slowdown: khủng hoảng/suy sụp/ tăng trưởng/chính sách/đổi mới/giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế 
+ growing awareness/concern/tension: sự nhận thức/mối quan ngại/căng thẳng gia tăng 
+ high quality/speed/standard: chất lượng/tốc độ/tiêu chuẩn cao 
+ key element/factor/feature/role: yếu tố/đặc
3. ADVERB AND ADJECTIVE COLLOCATION
(Absolutely/utterly/quite/really)
+ (Absolutely/utterly/quite/really) alone/convinced/devastated: (hoàn toàn) đơn độc/bị thuyết phục/suy sụp 
+ (Absolutely/utterly/quite/really) amazed/ appalled/beautiful/fantastic/ furious/ miserable/ridiculous: (vô cùng/hết sức/cực kỳ) kinh ngạc/kinh hãi/xinh đẹp/tuyệt vời/giận dữ/khổ sở/lố bịch 
+ (Absolutely/utterly/quite/really) impossible: chắc chắn là không thể 
+ Utterly devoted: cống hiến hết mình
COMPLETELY
+ Completely amazed: hoàn toàn kinh ngạc 
+ Completely different: hoàn toàn khác biệt 
+ Completely fantastic: thực sự tuyệt vời 
+ Completely strong: cực kỳ mạnh mẽ
BITTERLY
+ Bitterly cold: lạnh tê tái 
+ Bitterly criticized: bị chỉ trích cay nghiệt 
+ Bitterly disappointed: thất vọng tràn trề 
+ Bitterly regret: nuối tiếc đầy cay đắng 
+ Bitterly resent: tức giận đầy cay đắng
DEEPLY
	+ Deeply affected: ảnh hưởng sâu sắc 
+ Deeply ashamed: vô cùng hổ thẹn 
+ Deeply care: quan tâm sâu sắc 
+ Deeply committed: cống hiến hết mình 
+ Deeply competitive: cạnh tranh, ganh đua 
+ Deeply concerned: lo ngại sâu sắc 
+ Deeply divided: bị chia rẽ sâu sắc 
+ Deeply hurt: bị tổn thương sâu sắc
+ Deeply moved: vô cùng cảm động 
+ Deeply offended: bị xúc phạm ghê gớm
 + Deeply regrettable: hối ti

Tài liệu đính kèm:

  • docx2000_cau_trac_nghiem_on_thi_tot_nghiep_thpt_mon_tieng_anh.docx