Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Công nghệ Lớp 12 - Năm học 2020-2021 - Sở GD & ĐT Bắc Kạn (Có đáp án)

Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Công nghệ Lớp 12 - Năm học 2020-2021 - Sở GD & ĐT Bắc Kạn (Có đáp án)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1. Gia công và khuếch đại nguồn tín hiệu là nhiệm vụ khối nào thuộc phần phát thông tin của một hệ thống thông tin và viễn thông?

 A. Xử li tin. B. Nguồn thông tin.

 C. Điều chế, mã hóa. D. Đường truyền.

Câu 2: Máy tăng âm là:

A. thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh.

B. thiết bị khuếch đại tín hiệu hình ảnh.

C. thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh và hình ảnh.

D. một thiết bị biến đổi dòng điện

Câu 3. Trong sơ đồ khối máy thu thanh, khối nào có nhiệm vụ khuếch đại tín hiệu âm tần lấy từ đầu ra của tầng tách sóng để phát ra loa?

A. Khối tách sóng. B. Khối trộn sóng.

C. Khối khuếch đại âm tần. D. Khối khuếch đại cao tần.

 

doc 15 trang hoaivy21 01/10/2021 53443
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Công nghệ Lớp 12 - Năm học 2020-2021 - Sở GD & ĐT Bắc Kạn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
NHÓM 5. 
1. Nguyễn Đình Kinh- THPT Phủ Thông : 0359320922
2. Hoàng Thị Mận-TH PT dân tộc nội trú tỉnh: 0966990387
3. Lê Thị Thanh Nhị- THPT Bình Trung: 0374699807
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
TN
TL
Một số thiết bị điện tử dân dụng
Hệ thống thông tin và viễn thông
1
0,75
1
1,25
8
1
13
30
Máy tăng âm
1
0,75
1
1,25
1
5
Máy thu thanh
1
0,75
1
1,25
Máy thu hình
1
0,75
1
1,25
Mạch điện xoay chiều ba pha
Hệ thống điện quốc gia
3
2,25
2
2,5
0
0
12
1
19,5
40
Mạch điện xoay chiều ba pha.
4
3
3
3,75
1
8
Máy điện xoay chiều ba pha.
Máy điện xoay chiều ba pha-Máy biến áp ba pha.
3
2,25
1
1,25
8
1
12,5
30
Động cơ không đồng bộ ba pha.
2
1,5
2
2,5
1
5
Tổng
16
12
12
15
2
10
1
8
28
3
45
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
100
Tỉ lệ chung (%)
70
30
100
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
 BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
Nội dung 
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng 
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng 
Vận dụng cao
1
Một số thiết bị điện tử dân dụng
Hệ thống thông tin và viễn thông
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm về hệ thống thông tin và viễn thông.
Thông hiểu:
- Phân tích được một số khối cơ bản của phần thu và phần phát thông tin.
1
1
Máy tăng âm
Nhận biết:
- Phát biểu được khái niệm của máy tăng âm.
Thông hiểu:
- Giải thích được một số khối cơ bản của máy tăng âm.
Vận dụng
- Sử dụng được máy tăng âm.
1
1
1
Máy thu thanh
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm, sơ đồ khối, chức năng của máy thu thanh.
Thông hiểu:
- Giải thích được một số khối cơ bản của các máy thu thanh.
Vận dụng
- Sử dụng được máy thu thanh.
1
1
Máy thu hình
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm, sơ đồ khối, chức năng của máy thu hình.
Thông hiểu:
- Giải thích được một số khối cơ bản của máy thu hình.
Vận dụng
- Sử dụng được máy thu hình.
1
1
2
Mạch điện xoay chiều ba pha
Hệ thống điện quốc gia
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm và vai trò của hệ thống điện quốc gia. 
- Hiểu được chức năng của hệ thống điện quốc gia
- Hiểu được các cấp điện áp của lưới điện quốc gia
Thông hiểu:
- Phân biệt được cấp điện áp của các cấp điện áp cho sẵn
3
2
Mạch điện xoay chiều ba pha
Nhận biết:
- Nêu được các phần tử của mạch điện xoay chiều 3 pha, các đặc điểm của mạch điện xoay chiều ba pha
Thông hiểu:
- Giải thich được nguồn điện ba pha và các đại lượng đặc trưng của mạch điện ba pha. 
- Phân tích được đặc điểm của mạch điện ba pha có dây trung tính.
Vận dụng cao:
- Xác định cách nối hình sao, tam giác và quan hệ giữa các đại lượng dây và pha giải quyết bài toán thực tiễn.
4
3
1
Máy điện xoay chiều ba pha
Máy điện xoay chiều ba pha-Máy biến áp ba pha
Nhận biết:
- Biết được khái niệm, phân loại và công dụng của máy điện xoay chiều ba pha. 
Thông hiểu:
- Biết được cấu tạo, nguyên lí làm việc, ứng dụng của máy biến áp ba pha.
3
1
Động cơ không đồng bộ ba pha
Nhận biết:
- Biết được khái niệm, phân loại quan hệ giữa các đại lượng, và công dụng của máy điện xoay chiều ba pha. 
Thông hiểu:
- Biết được cấu tạo, nguyên lí làm việc, ứng dụng động cơ không đồng bộ ba pha.
Vận dụng:
- Đọc và giải thích được ý nghĩa các kí hiệu trên nhãn động cơ không đồng bộ. 
- Phân biệt được các bộ phận chính của động cơ không đồng bộ ba pha trên máy thật.
2
2
1
Tổng
16
12
2
1
 Hướng dẫn ra đề kiểm tra theo ma trận và đặc tả
TT
Nội dung 
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng 
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng 
VD cao
1
Một số thiết bị điện tử dân dụng
Hệ thống thông tin và viễn thông
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm về hệ thống thông tin và viễn thông.
Thông hiểu:
- Phân tích được một số khối cơ bản của phần thu và phần phát thông tin.
1 (C1)
1 (C17)
Máy tăng âm
Nhận biết:
- Phát biểu được khái niệm của máy tăng âm.
Thông hiểu:
- Giải thích được một số khối cơ bản của máy tăng âm.
Vận dụng
- Sử dụng được máy tăng âm.
1 (C2)
1 (C18)
1 (Phần tự luận, C29)
Máy thu thanh
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm, sơ đồ khối, chức năng của máy thu thanh.
Thông hiểu:
- Giải thích được một số khối cơ bản của các máy thu thanh.
Vận dụng
- Sử dụng được máy thu thanh.
1 (C3
1 (C19)
Máy thu hình
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm, sơ đồ khối, chức năng của máy thu hình.
Thông hiểu:
- Giải thích được một số khối cơ bản của máy thu hình.
Vận dụng
- Sử dụng được máy thu hình.
1 (C4)
1 (C20)
2
Mạch điện xoay chiều ba pha
Hệ thống điện quốc gia
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm và vai trò của hệ thống điện quốc gia. 
- Hiểu được chức năng của hệ thống điện quốc gia
- Hiểu được các cấp điện áp của lưới điện quốc gia
Thông hiểu:
- Phân biệt được cấp điện áp của các cấp điện áp cho sẵn
3 (C5, C6, C7)
2 (C21, C22)
Mạch điện xoay chiều ba pha
Nhận biết:
- Nêu được các phần tử của mạch điện xoay chiều 3 pha, các đặc điểm của mạch điện xoay chiều ba pha
Thông hiểu:
- Giải thich được nguồn điện ba pha và các đại lượng đặc trưng của mạch điện ba pha. 
- Phân tích được đặc điểm của mạch điện ba pha có dây trung tính.
Vận dụng cao:
- Xác định hình sao, tam giác và quan hệ giữa các đại lượng dây và pha giải quyết bài toán thực tiễn.
4 (C8, C9, C10, C11)
3 (C23, C24, C25)
1 (Phần tự luận, C31)
Máy điện xoay chiều ba pha
Máy điện xoay chiều ba pha-Máy biến áp ba pha
Nhận biết:
- Biết được khái niệm, phân loại , quan hệ giữa các đại lượng, và công dụng của máy điện xoay chiều ba pha. 
Thông hiểu:
- Biết được cấu tạo, nguyên lí làm việc, ứng dụng của máy biến áp ba pha.
3 (C12, C13, C14)
1 (C26)
Động cơ không đồng bộ ba pha
Nhận biết:
- Biết được khái niệm, phân loại và công dụng của máy điện xoay chiều ba pha. 
Thông hiểu:
- Hiểu được cấu tạo, nguyên lí làm việc, ứng dụng động cơ không đồng bộ ba pha.
Vận dụng:
- Đọc và giải thích được ý nghĩa các kí hiệu trên nhãn động cơ không đồng bộ. 
- Phân biệt được các bộ phận chính của động cơ không đồng bộ ba pha trên máy thật.
2 (C15, C16)
2 (C27, C28)
1 (Phần tự luận, C30)
Tổng
16
12
2
1
 ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
SỞ GD&ĐT BẮC KẠN
TRƯỜNG .
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: Công nghệ - Lớp 12
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Gia công và khuếch đại nguồn tín hiệu là nhiệm vụ khối nào thuộc phần phát thông tin của một hệ thống thông tin và viễn thông? 
 A. Xử li tin.	 B. Nguồn thông tin.	
 C. Điều chế, mã hóa.	 D. Đường truyền.
Câu 2: Máy tăng âm là:
A. thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh.
B. thiết bị khuếch đại tín hiệu hình ảnh.
C. thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh và hình ảnh.
D. một thiết bị biến đổi dòng điện
Câu 3. Trong sơ đồ khối máy thu thanh, khối nào có nhiệm vụ khuếch đại tín hiệu âm tần lấy từ đầu ra của tầng tách sóng để phát ra loa?
A. Khối tách sóng.	B. Khối trộn sóng.
C. Khối khuếch đại âm tần.	 D. Khối khuếch đại cao tần.
Câu 4. Khối số 6 trong hình vẽ sau là khối nào thuộc máy thu hình màu?
Hình 1
A. Khối xử lí tín hiệu hình.	 B. Khối đồng bộ và tạo xung quét.
C. Khối phục hồi hình ảnh.	 D. Khối vi xử lí và điều khiển.
Câu 5. Lưới điện truyền tải có cấp điện áp nào sau đây?
 A. 66KV.	 B. 35KV. C. 60KV. D. 22KV.
Câu 6. Lưới điện phân phối có cấp điện áp nào sau đây?
 A. 66KV	 B. 110KV C. 35KV D. 220KV
Câu 7. Chức năng của lưới điện quốc gia là gì?
 A. Truyền tải điện năng được sản xuất ở các nhà máy điện đến lưới điện và các trạm biến áp.
 B. Truyền tải điện năng được sản xuất ở các nhà máy điện đến các nơi tiêu thụ điện trong toàn quốc.
 C. Truyền tải điện năng được sản xuất ở các nhà máy điện đến lưới điện và các khu công nghiệp.
 D. Truyền tải điện năng được sản xuất ở các nhà máy điện đến lưới điện và các vùng ưu tiên.
Câu 8. Mạch điện xoay chiều ba pha gồm những phần tử nào?
 A. Nguồn điện, dây dẫn và tải.
 B. Nguồn và tải ba pha.
 C. Nguồn và dây dẫn ba pha.
 D. Nguồn điện ba pha, dây dẫn ba pha và tải ba pha.
Câu 9. Có mấy cách nối nguồn điện 3 pha?
 A. 1	 C. 3
 B. 2 D. 4
Câu 10. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, 3 sức điện động trong 3 cuộn dây có đặc điểm nào?
 A. Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.
 B. Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.
 C. Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.
 D. Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng lệch pha nhau một góc 2.
Câu 11. Máy điện khi hoạt động biến cơ năng thành điện năng, dùng làm nguồn cấp điện cho tải thuộc loại nào sau đây?
	A. Máy biến áp.	B. Máy biến dòng.	C. Máy phát điện.	D. Động cơ điện.
Câu 12. Tải ba pha đối xứng khi nối hình sao, quan hệ các đại lượng pha và đại lượng dây như thế nào?
 A. Id = Ip ; Ud = Up	 B. Id = Ip ; Ud = Up	
 C. Id = Ip ; Ud = Up 	 D. Id = Ip ; Ud = Up
Câu 13. Khẳng định nào sau đây đúng về dây quấn máy biến áp ba pha?
 A. Mỗi máy biến áp ba pha có ba dây quấn sơ cấp và ba dây quấn thứ cấp.
	 B. Mỗi máy biến áp ba pha có bốn dây quấn sơ cấp và hai dây quấn thứ cấp.
	 C. Mỗi máy biến áp ba pha có hai dây quấn sơ cấp và bốn dây quấn thứ cấp.
 D. Mỗi máy biến áp ba pha có một dây quấn sơ cấp và một dây quấn thứ cấp.
Câu 14. Quan sát hình vẽ chọn hệ số biến áp dây đúng nhất:
A. Kd = Kp	 	B. Kd = 
C. Kd = 3Kp	D. Kd = Kp
Hình 2
Câu 15. Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm có mấy phần chính:
 A. 1	 B. 3
 C. 4 D.2
Câu 16. Khi động cơ không đồng bộ ba pha làm việc bình thường, hệ số trượt bằng:
A. 0,01 ÷ 0,02	B. 0,02 ÷ 0,06 C. 0,03 ÷ 0,04	D. 0,05 ÷ 0,06
Câu 17. Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở điểm nào?
 A. Cách điều chế, mã hóa tín hiệu.	B. Đường truyền. 
 C. Cách xử lí tin.	D. Cách gia công tín hiệu.
Câu 18. Khối nào của máy tăng âm quyết định cường độ âm thanh phát ra loa?
 A. Khối mạch khuếch đại trung gian. B. Khối mạch âm sắc.
 C. Khối mạch khuếch đại công suất. D. Khối mạch tiền khuếch đại.
Câu 19. Ở máy thu thanh, khối chọn sóng thu sóng loại nào sau đây?
 A. Sóng âm tần, trung tần.	B. Sóng âm tần.
 C. Sóng trung tần.	D. Sóng cao tần.
Câu 20. Dựa vào sơ đồ khối máy thu hình màu (Hình 1), khối nào có nhiệm vụ nhận tín hiệu sóng mang âm thanh, khuếch đại, tách sóng điều tần và khuếch đại âm tần để phát ra loa?
 A. Khối xử lí tín hiệu âm thanh B. Khối vi xử lí điều khiển	 
 C. Khối phục hồi hình ảnh	 D. Khối đồng bộ tạo xung quét
Câu 21. Cấp điện trung áp nằm trong khoảng:
A. 1kV ≤ U ≤ 66kV B. 1kV ≤ U ≤ 36kV 
C. 66kV ≤ U ≤ 220kV A. 1kV < U ≤ 66kV 
Câu 22. Mạng điện trong các nhà máy, xí nghiệp, khu dân cư thuộc cấp điện áp nào sau đây?
A. Từ 66 kV	 trở lên.	B. Từ 35 kV trở xuống.	C. Từ 35 kV trở lên.	 D. Từ 66 kV trở xuống.
Câu 23. Mạch điện ba pha nhờ có dây trung tính nên có ưu điểm sau
A. Điện áp dây pha luôn không đổi. 
B. Có hai trị số điện khác nhau.
C. Tạo ra hai trị số khác nhau và không vượt quá giá trị điện áp định mức.	 D. Hai dây pha và dây trung tính cân bằng điện áp định mức . 
Câu 24. Một tải ba pha gồm ba điện trỏ R = 20Ω, nối hình sao, đấu vào nguồn điện ba pha có điện áp dây Ud = 380V. Dòng điện pha có giá trị nào sau đây:
 A. IP = 11A B. IP = 19A	 
 C. IP = 12A D. IP = 18A
Câu 25. Mạch điện ba pha ba dây, điện áp dây Ud = 380V, tải là ba điện trở RP bằng nhau, nối tam giác. Cho biết dòng điện dây Id = 80A. Điện trở RP có giá trị nào sau đây?
 A. 7,25 Ω. B. 8,21 Ω. C. 6,31 Ω. D. 9,81 Ω.
Câu 26. Máy biến áp ba pha cung cấp điện cho các hộ tiêu thụ, dây quấn thứ cấp thường được nối như thế nào?
 A. Nối hình sao.	 B. Nối hình tam giác.	
 C. Nối hình tam giác có dây trung tính.	 D. Nối hình sao có dây trung tính.
Câu 27. Vì sao trong động cơ không đồng bộ ba pha tốc độ của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay?
A. Vì hệ số trượt của động cơ luôn lớn hơn không.
B. Vì mỗi động cơ luôn luôn có hệ số trượt cụ thể.
C. Vì nếu tốc độ của rôto bằng tốc độ của từ trường quay thì dòng điện không biến thiên nữa.
 D. Vì động cơ không đồng bộ là loại động cơ tốc độ rô to không bằng tốc độ từ trường quay. 
Câu 28. Chọn cách đấu dây động cơ không đồng bộ ba pha phụ thuộc những gì?
A. Phụ thuộc điện áp của lưới điện và cấu tạo của động cơ.
B. Phụ thuộc cách quấn dây của stato và rô to của động cơ.
C. Phụ thuộc loại động cơ rô to dây quấn hay rô to lồng sóc.
D. Phụ thuộc công suất định mức và hệ số công suất của động cơ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (1 điểm).Một người sử dụng máy thu thanh muốn thay đổi nghe đài phát thanh khác, người đó phải tác động vào những khối nào? Vì sao?
Câu 2. (1 điểm) Nhãn trên vỏ một động cơ DK-42-4.2,8 kW có ghi: Δ/Y0-220/380V-10,5/6,1A; 1420 vòng/phút; η% = 0,84; cosα = 0,9; 50
Hãy giải thích các số liệu Δ/Y0-220/380V-10,5/6,1A ghi trên nhãn.
Câu 3. (1 điểm) Em hãy xác định cách mắc 6 bóng đèn có điện áp định mức Uđm = 110V vào mạch điện ba pha ba dây với Ud = 380V?
SỞ GD&ĐT BẮC KẠN
TRƯỜNG ..
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2020 -2021
Môn: Công nghệ - Lớp 12
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
A
A
C
D
A
C
B
D
B
D
C
A
A
D
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
D
B
B
C
D
A
C
B
D
A
B
D
C
A
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Điểm
Câu 1
(1 điểm)
- Tác động tới:
+ Khối chọn sóng (1)
+ Khối dao động ngoại sai (2)
- Giải thích:
Tác động tới khối chọn sóng để điều chỉnh cộng hưởng, lựa chọn lấy sóng cao tần thu trong vô vàn các sóng trong không gian (3)
Tác động tới khối dao động ngoại sai để tạo ra sóng cao tần trong máy cao hơn sóng của đài muốn thu 465 kHz (4)
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2
(1 điểm)
Giải thích số liệu:
+ Khi điện áp nguồn là 220V thì động cơ phải nối tam giác, khi đó dòng điện định mức là 10,5A (1)
+ Khi điện áp nguồn là 380V thì động cơ phải nối sao, khi đó dòng định mức là 6,1A (2)
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 3
( 1 điểm)
- Nếu mạch mắc tam giác, điện áp pha bằng điện áp dây là 380V (Up = Ud) (1)
Có 6 bóng đèn, chia 3 pha nên mỗi pha 2 bóng. Nếu mỗi pha có 2 bóng mắc nối tiếp, mỗi bóng phải làm việc ở điện áp 190V; nếu mỗi pha có 2 bóng mắc song song thì mỗi bóng chịu điện áp 380V. Bóng sẽ cháy (2)
0,25
0,25
- Nếu mạch nối sao, điện áp pha Up = Ud = 220V (3)
- Nếu 2 bóng ở mỗi pha được mắc song song, đặt vào điện áp pha thì mỗi bóng sẽ chịu điện áp làm việc là 220V nên đèn cháy; nếu 2 bóng ở mỗi pha được mắc nối tiếp, đặt vào điện áp pha thì mỗi bóng sẽ chịu điện áp làm việc là 110V. Như vậy 6 bóng chia làm ba pha, mỗi pha có 2 bóng mắc nối tiếp; mạch được nối hình sao (4)
0,25
0,25

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_ii_mon_cong_nghe_lop_12_nam_hoc_2020.doc